đung đưa

đung đưa

Chiếc võng đung đưa dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, thường theo một quỹ đạo lặp lại: "đung đưa" mô tả chuyển động lắc lư, đu đưa một cách chậm rãi, êm ái nhịp điệu.
    • Làm cho vật đó chuyển động nhẹ nhàng qua lại: Hành động tác động để tạo ra sự chuyển động đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc võng đung đưa dưới bóng cây. (Chiếc võng chuyển động qua lại nhẹ nhàng dưới bóng cây.)
    • ngồi trên xích đu, chân đung đưa theo nhịp. ( ngồi trên xích đu, đôi chân lắc lư nhẹ nhàng theo nhịp.)
    • Những cành liễu đung đưa trước gió. (Những cành liễu đu đưa nhẹ trước làn gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái thư thái, thoải mái:
    • Anh ta ngồi đung đưa trên ghế, vẻ mặt hài lòng. (Anh ta ngồi đung đưa trên ghế với vẻ mặt hài lòng.)
  • Dùng trong văn chương để gợi hình ảnh êm đềm, nên thơ:
    • Con thuyền nhẹ đung đưa trên mặt nước phẳng lặng. (Con thuyền nhẹ nhàng đu đưa trên mặt nước phẳng lặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đu đưa: Gần nghĩa với "đung đưa", thường dùng để chỉ chuyển động lắc lư, đong đưa của vật thể treo lơ lửng.
    • Chiếc lồng đèn đu đưa trước hiên nhà.
  • Lắc lư: Nhấn mạnh hơn đến sự chuyển động từ bên này sang bên kia, có thể mạnh hơn một chút so với "đung đưa".
    • ấy lắc lư người theo điệu nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Đong đưa: Chuyển động nhẹ nhàng, chậm rãi qua lại (thường dùng cho vật treo).
  • Lúc lắc: Chuyển động nhẹ qua lại (thường cho vật nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Bất động: Đứng yên, không cử động.
  • Im lìm: Ở trạng thái tĩnh lặng, không nhúc nhích.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đung đưa như con lắc: So sánh chuyển động qua lại đều đặn, nhịp điệu giống như con lắc đồng hồ.
    • Đứa trẻ ngồi trên ghế đung đưa như con lắc.
  • Đung đưa cái chân: Cụm từ miêu tả hành động lắc lư bàn chân một cáchthức, thường khi ngồi.
    • Cậu lo lắng, cứ ngồi đung đưa cái chân.